Chiêm se ré rụi
Direct English translation
The chiêm crop shrivels, the ré crop is ruined.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ kinh nghiệm nhà nông về ruộng đồng thiếu thủy lợi: vụ chiêm gặp hanh khô nên lúa dễ chết se, còn vụ ré cũng có thể hư hại nặng, rụi mất mùa. Câu dùng để nói cảnh làm ruộng rất vất vả, bấp bênh vì phụ thuộc nhiều vào thời tiết.
English explanation
This refers to farming experience in poorly irrigated fields: the spring rice crop is scorched by dryness, while the later rice crop can also be badly damaged and fail. It is used for harsh, precarious farming conditions heavily dependent on the weather.